Trường Sa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một quần đảo thuộc chủ quyền của Việt Nam: "Trường Sa" tên gọi của một quần đảo nằmBiển Đông, thuộc chủ quyền của Việt Nam.
    • Tên một huyện đảo của Việt Nam: "Trường Sa" còn tên gọi hành chính của một huyện đảo trực thuộc tỉnh Khánh Hòa, quản lý quần đảo cùng tên.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Quần đảo Trường Sa một phần lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc.
    • Huyện đảo Trường Sa được thành lập theo quyết định của Nhà nước.
    • Các chiến sĩ đang canh giữ vùng biển Trường Sa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biển Trường Sa": dùng để chỉ vùng biển thuộc quần đảo Trường Sa.
    • Biển Trường Sa nguồn hải sản phong phú.
  • "Quần đảo Trường Sa": cụm từ đầy đủ, mang tính trang trọng, dùng trong văn bản hành chính, báo chí.
    • Chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Trường Sa điều không thể tranh cãi.
Biến thể từ gần giống
  • Quần đảo Trường Sa: Cụm danh từ đầy đủ, nhấn mạnh tính chất tập hợp nhiều đảo.
  • Huyện đảo Trường Sa: Cụm danh từ chỉ đơn vị hành chính.
  • Tên quốc tế (tiếng Anh): Spratly Islands (Quần đảo Trường Sa).
Từ đồng nghĩa
  • Quần đảo Trường Sa (cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng một đối tượng địa ).
  • Huyện đảo Trường Sa (cụm từ đồng nghĩa trong ngữ cảnh hành chính).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "Trường Sa" như một yếu tố cấu thành. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen, chỉ địa danh.)

  1. (huyện đảo) (Spratly) Huyện đảo thuộc tỉnh Khánh Hoà, cách vịnh Cam Ranh khoảng 250 hải lí về phía đông. Quần đảo gồm khoảng trên 100 đảo, đá bãi cạn, cấu tạo bởi san hô sụng san hô, nằm trên một diện tích biển dài từ tây sang đông khoảng 800km từ bắc xuống nam khoảng 600m, tổng diện tích các đảo khoảng 10km2. Nhiệt độ trung bình năm 27,7oC, lượng mưa trung bình năm 2810mm. Đặc sản: vích, chim, hải sản, heo. Ngày 9-12-1982 sát nhập Trường Sa tỉnh Phú Khánh. Từ tháng 6-1989 huyện của tỉnh Khánh Hoà

Từ gần giống